Nghĩa
nhắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngắm kĩ: Nhắm bắn; Nhắm mốc để đo; Nhắm trước xem sau
2.
Xem từ trên cao: Quan trên nhắm xuống
3.
Khép kín mắt: Nhắm mắt lìa đời
4.
Cụm từ: Mắt nhắm mắt mở (dáng mới ngủ dậy; bận rộn hết sức)
Etymology: (mục nhâm)(nhâm trung)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhắm mà bắn
Từ ghép3
nhằm đúng•đảm nhậm•nhậm chức