Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thời một vua trị vì: Đời vua Quang Trung
2.
Phận: Đời làm lính
3.
Thế hệ (thường kể là 25 năm): Đời cha ăn mặn đời con khát nước
4.
Thế gian; Xã hội: Thói đời gian ngoa
5.
Cụm từ: Ra đời (* Sinh ra; * Sống giữa xã hội)
6.
Thời gian một người sống: Một đời tài hoa; Nhớ đời
7.
Không bao giờ: Không đời nào
8.
Hưởng lạc: Biết mùi đời
9.
Thời gian lâu lâu không nhất định: Đời đời (mãi mãi); Đời xưa; Đời nay
Etymology: đại; thế đại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thời gian sống (từ khi sinh ra đến khi chết). Thế hệ người ta.
2.
Cuộc sống, nhân gian.
Etymology: E1: thế 世⿱代 đại
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đời đời; đời xưa; ra đời
Ví dụ
Con cháu chớ hiềm (hèm) song viết [của nhà, gia cảnh] ngặt. Thi thư thực ấy báu ngàn đời.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Vừa đời nhà Hán vua Linh Đế năm sau [cuối].
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 1b
Ai ngờ vận cả Đinh công. Giã đời phút hoá giấc nồng Trang Chu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 59a
Từ ghép9
cuộc đời•đời sống•nửa đời•đời xưa•cõi đời•bụi đời•từ đời xưa•suốt đời•muôn đời