喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
龿
U+9FBF
11 nét
Nôm
nhài
切
Nghĩa
nhài
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài hoa nhỏ màu trắng, mùi thơm dịu trong đêm.
Etymology: F2: thảo 艹⿱佳 giai
Ví dụ
nhài
(2)
𫽄
𦹳
拱
体
花
龿
𫽄
歷
拱
体
𡥵
𠊛
上
京
Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Chẳng lịch cũng thể con người Thượng Kinh.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 8b
堆
些
如
芃
花
龿
𫯳
低
𡢼
帝
劍
埃
𨕭
𠁀
Đôi ta như bông hoa nhài. Chồng đây vợ đấy kém ai trên đời.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 155a
龿 (nhài) | Nôm Na Việt