喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
齮 (nghĩ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
齮
U+9F6E
23 nét
Hán
Bộ:
齒
Giản:
𬺈
nghĩ
切
Nghĩa
nghĩ
(5)
Từ điển phổ thông
cắn
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cắn, gặm.
◎
Như: “nghĩ hột”
齮
齕
nhai nghiến.
2.
(Động) Xâm phạm.
◇
Tiết Phúc Thành
薛
福
成
: “Nghĩ ngã hải cương”
齮
我
海
疆
(Chiết đông trù phòng lục
浙
東
籌
防
錄
, Tự
序
) Xâm phạm hải phận của ta.
3.
(Động) Công kích, hủy báng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cắn. Như nghĩ hột
齮
齕
nhai nghiến.
2.
Cầy bẩy, ghen ghét người có tài mà xô đẩy người ta ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắn. Dùng răng mà cắn.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
齮
齕
】nghĩ hột [yêhé] (văn) a. Nhai nghiến; b. Làm tổn hại, cầy bẩy (người có tài), khuynh loát.