Nghĩa
Từ điển phổ thông
tuổi tác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tuổi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lênh láng, lênh đênh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao vênh: Lênh nghênh
2.
Bồng bềnh: Lênh đênh qua cửa Thần phù
3.
Đứng không vững: Lênh chênh
4.
Từ đệm sau Công* : Không có công lênh gì
5.
(Nước) tràn trề: Lênh láng
Etymology: (Hv lệnh)(thuỷ lệnh) (linh với nhiều lối viết)(châu lệnh)
Nôm Foundation
tuổi; năm tháng
Từ ghép8
đồng linh•diệu linh•xuân linh•học linh•niên linh•hà linh•diệu linh nữ lang•quy linh