Nghĩa
bề
Từ điển Thiều Chửu
Trống trận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(trống trận)
2.
tì (trống trận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trống trận (chữ xưa lắm): Cổ bề thanh động
Etymology: bì
tì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trống trận ngày xưa
Etymology: pí
Nôm Foundation
trống mang trên lưng ngựa