Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đen
2.
họ Kiềm
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Đen. § Nhà Tần gọi dân đen là “kiềm thủ” 黔首, cũng như chữ “lê dân” 黎民. ◇Sử Kí 史記: “Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ” 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
3.
(Danh) Họ “Kiềm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đen. Màu đen — Một tên chỉ tỉnh Quý Châu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dân đen: Kiềm thủ
2.
Sắc đen: Kiềm lư kĩ cùng (chịu hết nổi vì lừa đen đã trổ hết các ngón rồi, xin thua)
3.
Tên riêng Quý châu
Etymology: qián
Nôm Foundation
đen; Quý Châu
Từ ghép4
kiềm thủ•kiềm lư kỹ cùng•kiềm lê•ngăm ngăm đen