Nghĩa
thô
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thô sơ. Không được tinh tế gọi là thô. Cùng nghĩa với chữ **thô** 粗.
2.
To lớn.
3.
Lược qua.
4.
Gạo giã dối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Dây) đường kính lớn: Thô thằng (chão to)
2.
Dáng điệu cục mịch: Thô mi đại nhãn
3.
Kém thanh tao: Thô dã; Thô tục; Thô bỉ
4.
Cẩu thả: Thô suất
5.
Chưa tinh xảo: Thô bố (thứ vải xấu); Thô diêm (muối chưa lọc); Thô chế phẩm; Thô tri nhất nhị (biết lờ mờ)
6.
Cụm từ: Thô trọng [* (tiếng nói) rinh tai; * (người) to, nặng nề; * (việc làm) vất vả]
7.
Vải tweed: Thô hoá ni
Etymology: cū
Nôm Foundation
thô, lớn, không mịn