Nghĩa
mi
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Mi”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mê lộc (nai lớn)
my
Từ điển phổ thông
con nai
Từ điển Thiều Chửu
Con nai, mỗi năm cũng thay sừng một lần, chỉ khác là sừng hươu thì cuối xuân mới thay mà nai thì sang mùa đông mới thay.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con nai.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nai (sừng tấm).
mê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Mi
2.
Loại nai nhỏ (David deer): Mê lộc
3.
Loại nai lớn (elk)
Etymology: mí
Nôm Foundation
nai sừng tấm; họ