Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cò bay xa: Đánh lưới vạc
Etymology: (Hv vực điểu) (điểu + ½ hoạch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪅥:vạc
Etymology: F2: điểu 鳥⿰鑊 → 蒦 hoạch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim vạc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv vực điểu) (điểu + ½ hoạch)
Etymology: F2: điểu 鳥⿰鑊 → 蒦 hoạch