喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鷰
U+9DF0
23 nét
Nôm
Bộ:
鳥
Giản:
𬸧
yến
切
Nghĩa
yến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yến ổ (chim nhạn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Yến âu (chim tern); Yến mạch (lúa oats); Yến ngư (loại cá thu)
2.
Giống con nhạn: Yến vĩ phục (áo có đuôi)
3.
Chim nhạn: Yến ổ
Etymology: yàn
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như
燕
(2) (bộ
火
).