Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gà mờ; gà qué; quáng gà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim Hv gọi là Kê: Gà cùng một mẹ
2.
Mấy cụm từ: Da gà (da nổi cục); Quáng gà (choá mắt); Gà mờ (ngu dại); Gà qué (đủ loại gà vịt); Làm văn gà (viết dưới tên người khác)
Etymology: (Hv khuyển + cả* )(cả điểu; ca điểu)(cô điểu, ½ kê ca)