Nghĩa
Từ điển phổ thông
cá vược
Nôm Foundation
sea perch, sea bass
Từ điển trích dẫn
(Danh) Loài cá thân giẹp, miệng to vảy nhỏ, lưng hơi xanh, bụng trắng, tính hung dữ, ăn tôm cá để sống, ở gần biển, mùa hè từ biển bơi ngược vào sông, mùa đông bơi ngược từ sông ra biển, thịt ăn được. § Còn gọi là “ngân lư” 銀鱸 hay “ngọc hoa lư” 玉花鱸. Giống ở Tùng Giang gọi là “tứ tai lư” 四鰓鱸 rất ngon.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lư (cá vược)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá vược (bass): Lư khoái (* gỏi cá vược; * hương vị đồng quê)
Etymology: lú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cá nước ngọt (bream): Cá rô nhóc
Etymology: (Hv ngư đô)(ngư lô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫙔:rô
Etymology: F2: ngư 魚⿰盧 lô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá rô
Ví dụ
Từ ghép4
cá rô•tư lư•thuần lư chi tư•thuần canh lư quái