(Danh) Vây cá. ◎Như: “tích kì” 脊鰭 vây ở trên lưng, “hung kì” 胸鰭 vây ở ngực, “phúc kì” 腹鰭 vây ở bụng, “vĩ kì” 尾鰭 vây ở gần đuôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bối kì (vây cá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vây cá: Bối kì; Vĩ kì
Etymology: qí
Nôm Foundation
vây
Từ điển phổ thông
vây cá
Từ điển Thiều Chửu
Vây cá, cá có vây mới bơi đi được. Vây ở trên lưng gọi là tích kì 脊鰭, vây ở ngực gọi là hung kì 胸鰭, vây ở bụng gọi là phúc kì 腹鰭, vây ở gần đuôi là vĩ kì 尾鰭.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái vây cá, dùng để bơi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Vây cá: 脊鰭 Vây sống lưng cá; 腹鰭 Vây bụng (lườn) cá; 臀鰭 Vây cuối lườn cá.