Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嚕:rô
Etymology: F2: ngư 魚⿰由 do
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá rô
Ví dụ
Cháy trôi hố ngạnh giếc rô [các loài cá]. Vóc the là lượt rộn đua ra vào.
Source: tdcndg | Chàng Chuối tân truyện, 7b
Nhất trong nhất ngọt là nước giếng Hồi. Nhất béo nhất bùi là cá rô câu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 23b