Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chậm chạp
2.
thô lỗ
3.
đần độn
4.
nước Lỗ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là lỗ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngu đần, chậm chạp — Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Một tên chỉ tỉnh Sơn Đông, quê hương của Khổng tử — Họ người — Chỉ người học trò theo học Nho học. Thơ Lê Quý Đôn có câu: » Từ nay trâu Lỗ xin siêng học, Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia « — Khi về nước Lỗ điều trần đạo vương. ( Lục Vân Tiên ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
mũi lõ
2.
nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ: Lỗ Ban (tổ sư nghề mộc)
2.
Xử sự cứng cỏi: Lỗ mãng
3.
Dược liệu: Lỗ mễ na (luminal)
4.
Tên tỉnh Sơn đông, quê Đức Khổng tử
5.
Ngu đần: Lỗ độn
6.
Chỗ lóm nhỏ: Lỗ cáy; Mặt rỗ lỗ chỗ (mặt có nhiều lỗ)
7.
Hụt vốn: Buôn bán thua lỗ
8.
Không lịch sự chải chuốt: Ăn nói lỗ mãng; Người ngợm thô lỗ
9.
Không đều: Ca hát lỗ mỗ
10.
Âm cũ của Giỗ, Trỗ: Cau lỗ; Lúa lỗ
11.
Tên rắn: Rắn lỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Lữ 旅 — Một âm khác là Lỗ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sỗ sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lờn mặt: Nhỗ nhã; Nhỗ nhã với người trên
2.
Lố nhố: Lỗ nhỗ
Etymology: nhũ; lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thiếu lịch sự: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng
Etymology: (Hv khẩu đỗ)(số: sổ; lỗ)
Nôm Foundation
ngu ngốc, dại dột, hấp tấp; thô tục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cương cứng
2.
Cao và quặm: Mũi lõ
Etymology: Hv lỗ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đĩ lũa; người lũa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ở lổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây lương thực thân cỏ, hoa lưỡng tính, quả gọi là thóc, có vỏ trấu bọc ngoài, trong là hạt gạo.
Etymology: C2: 魯 lỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tua rua: chòm sao, thường thấy được lờ mờ vào giữa đêm hè.
Etymology: C2: 魯 lỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chạm khắc.
2.
Toạc ra, xẻ ra.
3.
Đâm ra, nảy ra.
Etymology: C2: 魯 lỗ
Ví dụ
Đánh phá đất Ngô bằng khua lỗ kiến.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 4b
“Lai mạch”: lúa sớm trổ câu đen vàng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 31b
“Hắc miêu” lông biếc đen sì. “Hoa miêu” sắc có trổ hoa lang rày.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 56a
Đều trổ vai rách tay, chẳng xiết thửa nhọc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 14b
Giường ghín bốn bên trổ xoi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 38a
Từ ghép6
lỗ mãng•thô lỗ bất văn•cổ lỗ•phổ lỗ sĩ•thô lỗ•bố lỗ tắc nhĩ