Nghĩa
nháo
náo
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Tung ra, bùng ra, phát tác. ◎Như: “náo biệt nữu” 鬧彆扭 hục hặc với nhau, “náo tình tự” 鬧情緒 lấy làm thắc mắc (bất mãn). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc thính liễu nhất cá Lâm tự, tiện mãn sàng náo khởi lai” 寶玉聽了一個林字, 便滿床鬧起來 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bảo Ngọc nghe nói đến chữ “Lâm” (Đại Ngọc), liền bùng ra kêu ầm cả lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ồn ào — Rối loạn — Làm cho ồn ào rối loạn. Td: Đại náo ( quấy phá lung tung ).
Bảng Tra Chữ Nôm
ẩn náu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hồi hộp mong mỏi: Náo nức
2.
Động đạt xôn xao: Giá thất thái náo (buồng quá động đạt)
3.
Gây động: Náo chung (đồng hồ báo thức)
4.
Xì hơi: Náo tì khí (xả hơi giận)
5.
Bị bệnh hành: Náo bệnh (ngã bệnh); Náo nhãn tinh (đau mắt)
Từ điển Trần Văn Chánh
nào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nao* , Gì*
2.
Tiếng gọi: Nào ai…
3.
viết tắt: chữ môn chỉ còn là nét chấm)
4.
Tiếng tự hỏi: Nào (ai) biết; Nào ngờ
5.
Kể lần lượt: Nào chó nào mèo…
6.
Chọn một trong nhiều vật: Cái nàỏ
Etymology: (Hv náo)(náo* kiểu Nôm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
náu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tựa nhờ: Nương náu cửa Thiền
2.
Lo ngại: Nau náu
Etymology: (Hv nậu)(thủ ½ nậu; náo)
Nôm Foundation
cãi nhau; tranh cãi kịch liệt; tức 閙
nao
Bảng Tra Chữ Nôm
nhốn nháo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nào* , Gì*
2.
Cụm từ cổ: Chẳng phải nao (không hề gì)
3.
Nào (thi văn): Thương với nao, nể với nao
4.
Dáng ngập ngừng: Nao nao dòng nước uốn quanh
5.
Tâm hồn xôn xao: Nao nao lòng người
Etymology: (Hv náo)(náo viết lối Nôm)(khẩu nô; tâm nô)(nạo; thiểu miễn)
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đi nào
Từ ghép10
náo chung•náo sự•náo nhiệt•náo nức•náo động•huyên náo•sảo náo•nhất khốc nhị nháo tam thượng điếu•vô lí thủ nháo•đại sảo đại nháo