Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Đấu kê (gà chọi; cuộc đá gà); Đấu nhãn; Đấu kê nhãn (mắt lác)
2.
Cố diệt: Đấu tranh
3.
Lắp khít: Đấu chuẩn (lắp mộng vào ngàm)
4.
Tranh ưu thế: Đấu thầu (nhận công tác với giá rẻ nhất); Đấu võ; Đấu khẩu…
5.
Chắp nối: Sợi đấu ba (còn âm là Đậu* )
6.
Trộn lẫn: Đấu hai nước thuốc
7.
Gỗ kê chân cột trên xà nhà
8.
Đọ sức: Chưởng đấu; Đấu khẩu; Đấu chuỷ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Yêu quý, thương mến.
Etymology: C2: 鬭 → 鬦 đấu