Nghĩa
Từ điển phổ thông
con xúc xắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu từ (con xúc xắc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con xúc xắc: Đầu tử [Sắc (shai) tử]
Etymology: tóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chết, xúc xắc
Từ ghép1
đầu tử
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: tóu