Nghĩa
trú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trú quân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dừng lại một nơi: Trú quân; Trú đồ; Trú trát (quân đội đóng trại); Trú tất (vua dừng chân lúc tuần du); Trú chỉ (ta gọi là địa chỉ)
Etymology: zhù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 駐
Nôm Foundation
đóng quân, trú ngụ; dừng lại
Từ ghép1
thường trú