Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
binh mã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên mấy thực vật: Mã đề (rau có lá như móng ngựa); Mã linh thự (khoai tây); Mã tiền tử (nux vomica); Mã xỉ hiện (rau sam)
2.
Vài động vật: Mã biết (đỉa); Mã phong (ong vẽ)
3.
Phiên âm: Mã đạt (motor); Mã đạt gia tư gia (Madagascar); Mã đinh Lộ đức (Martin Luther); Mã đức lí (Madrid); Mã khắc (mark: tiền Đức); Mã khắc tư (Marx); Mã lai tây á (Malay- sia); Mã lạp thông (marathon); Mã lục giáp (Malacca); Mã nễ đại phu (Maldives); Mã nhĩ tha (Malta); Mã tái khắc (mosaic)
4.
Mấy cụm từ: * Mã thượng (lập tức); Dục ẩm tì bà mã thượng thôi (vừa muốn uống "lập tức" tiếng tì bà giục uống; thơ Vương Hàn) * Mã hí (xiếc: circus) * Mã hổ (cẩu thả) * Mã mã hổ hổ (tạm được)
5.
Tên họ: Mã Viện (danh tướng nhà Hán, có hiệu là Phục Ba)
6.
Con cờ lui tới theo hình chữ nhật
7.
Ngựa: Mã tung (bờm ngựa); Mẫu mã
Etymology: mǎ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 馬
Nôm Foundation
ngựa; họ; bộ thủ KangXi 187
Từ ghép11
mã đề•mã huyền•mã điệt•binh mã•ban mã•mẫu mã•hà mã•ba nã mã•á lạp ba mã•a lạp ba mã•áo khắc lạp hà mã