Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
kinh động
2.
kinh sợ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngựa sợ hãi.
2.
Sợ. Phàm cái gì lấy làm sợ đều gọi là kinh.
3.
Chứng sài. Trẻ con phải chứng sài sợ giật mình mẩy, co chân co tay trợn mắt uốn lưng đều gọi là kinh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng ngựa sợ hãi — Rất sợ hãi — Bệnh giựt chân tay của trẻ con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dựt mình: Kinh ngạc
2.
Doạ cho sợ: Kinh động
3.
Sợ: Kinh cung chi điểu (chim bị bắn hụt sợ nỏ)
Etymology: jīng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sợ hãi, ghê sợ.
Etymology: A1: 驚 kinh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
Nôm Foundation
dọa, làm ngạc nhiên, giật mình
Ví dụ
Mặt nhìn ai nấy đều kinh. Nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3b
Cha căng mất vía bươn lên trước. Chú kiết kinh hồn lẩn lại sau.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4a
Từ ghép43
kinh hoảng thất thố•kinh động•kinh hỉ nhã cuồng•kinh hoàng•kinh cung chi điểu•kinh hoảng•kinh ngạc•kinh hoảng thất sắc•kinh tâm đảm chiến•kinh ngạc•kinh tâm động thác•kinh thiên động địa•kinh hãi•kinh khủng vạn trạng•kinh cụ•kinh dị•kinh vị thiên nhân•kinh khủng•kinh phong•đại kinh tiểu quái•thất kinh•hữu kinh vô hiểm•đại kinh thất sắc•khả kinh•chấn kinh•đảm kinh thọ phạ•sài kinh•tâm kinh nhục khiêu•cật kinh•ngật kinh