Nghĩa
khu
Từ điển phổ thông
1.
khua, lùa, đuổi
2.
ruổi ngựa
3.
chạy, bôn tẩu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh roi cho ngựa chạy — Đuổi đi — Ép buộc, bức bách.
Bảng Tra Chữ Nôm
khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xù lông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngựa phóng nước đại: Trì khu
2.
Đuổi đi: Khu trục
3.
Dẫn lái (xe, ngựa…): Khu sách [* gia roi bắt chạy; * sai khiến; Tịnh giá tề khu (xe chạy ngang nhau; cùng tiến ngang sức]
Etymology: qū
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Ra lệnh, chỉ huy, điều khiển
xù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dựng lông lên cao: Dím (Rím) xù lông
2.
Dáng to lớn: Lù xù một đống
3.
Lông tóc rậm lồng bồng: Bù xù
4.
Tiếng ho dai: Xù xụ
Etymology: Hv khu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xúi giục; xúi quẩy
xúi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không may: Xúi quẩy
2.
Có nghĩa như Xui*: Xúi làm bậy
Etymology: Hv khu
Nôm Foundation
Thúc ngựa; đuổi đi, xua đuổi.
khua
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 樞:khua
Etymology: A2: 驅 khu
xua
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh đuổi.
Etymology: A2: 驅 khu
Ví dụ
khua
Chong đèn chực tuổi cay con mắt. Đốt trúc khua na [tà ma] đắng lỗ tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 64b
Từ ghép13
khu dịch•khu tà•khu trục•khu sử•khu trừ•khu trì•cơ khu•trường khu trực nhập•tề khu•tiên khu•trì khu•trường khu•tịnh giá tề khu