Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sô tụng (kẻ đi hầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dẹp đường cho thượng quan: Tiền sô; Sô tùng
Etymology: zōu
Nôm Foundation
đội ngũ hộ tống; người chăn ngựa
Từ ghép3
sô hống•sô kị•sô xướng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: zōu