Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thiếu, sứt mẻ
2.
hất lên, ngẩng lên
3.
giật lấy
4.
tội lỗi
5.
ngựa hèn
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Bay lên.
5.
(Động) Lầm lẫn. § Thông “khiên” 愆.
6.
(Danh) Lỗi lầm.
7.
(Danh) Họ “Khiên”.
8.
Một âm là “kiển”. (Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thiếu, sứt mẻ.
2.
Hất lên, nghển đầu lên.
3.
Giật lấy.
4.
Tội lỗi.
5.
Một âm là kiển. Ngựa hèn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đai ở bụng ngựa — Sợ hãi — Một âm là Kiển.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao hứng
2.
Tên: Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)
Etymology: qiān
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Hất lên, nghển đầu lên
3.
Bay lên
4.
Lôi lên, kéo lên
5.
Giật lấy
6.
Hoảng sợ, khiếp đảm
7.
Tội lỗi.
Nôm Foundation
nâng cao, giơ cao; bay, vút lên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ ngựa xấu, dở — Một âm là Khiên.