Nghĩa
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Ngựa đã đóng yên cương. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất” 慈擐甲上馬, 腰帶弓矢, 手時鐵鎗, 飽食嚴裝, 城門開處, 一騎飛出 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người cỡi: Kị binh
2.
Cỡi (ngựa, xe…): Kị hổ nan hạ
Etymology: qí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kị sĩ
Nôm Foundation
cưỡi ngựa; lên ngựa; kỵ binh
Từ điển phổ thông
1.
ngựa đã đóng cương
2.
cưỡi ngựa
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cưỡi ngựa — Cưỡi lên, ngồi xoạc cẳng hai bên — Lính cưỡi ngựa.
Bảng Tra Chữ Nôm
kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cỡi ngựa; cỡi xe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngồi lên (lưng): Cỡi ngựa; Cỡi máy bay
2.
Mấy cụm từ: Cỡi đầu cỡi cổ (lấn át); Cỡi hạc quy tiên (chết)
3.
Còm âm là Cưỡi*
Etymology: Hv kị; mã dữ
Bảng Tra Chữ Nôm
cưỡi ngựa; cưỡi cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngồi trên lưng tải súc vật: Cưỡi trâu thế mà vững
2.
Xem Cỡi*
3.
Bắt làm theo ý mình: Cưỡi đầu cưỡi cổ
Etymology: kị; Hv mã dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 跂:cưỡi
Etymology: A2: 騎 kỵ
Ví dụ
Nàng họ Vũ ắt cưỡi xe vóc dừng đứng giữa sóng nước.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 12a
Từ ghép32
kị tường•kỵ hạc thượng dương châu•kỵ lư hoa mã•kỵ đô uý•kị xạ•kị mã•kỵ lư hoa lư•kị sĩ•kị tốt•kỵ mã hoa mã•cưỡi cổ cỡi•cưỡi ngựa•kỵ bột tử lạp hi•kỵ hổ nạn hạ•kị hổ•cưỡi lộc•kị binh•kỵ binh•khinh kị•la kị•xích kị•sô kị•phiêu kị•báo kị•nhất kỵ tuyệt trần•dịch kỵ•cấu kị•du kỵ•đột kị•kiêu kị