喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
駪 (sân, săn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
駪
U+99EA
16 nét
Hán
Bộ:
馬
Loại: F2
Giản:
𬳽
sân
săn
切
Nghĩa
sân
(2)
Từ điển Trần Văn Chánh
【
駪
駪
】sân sân [shenshen] (văn) Đông đảo, nhiều.
Nôm Foundation
đám đông
săn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𤜬
:săn
Etymology: F2: mã 馬⿰先 tiên
Ví dụ
săn
(1)
䋥
駪
Lưới săn.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 30b