Nghĩa
Từ điển phổ thông
ngựa cõng, thồ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) “Đà tử” 馱子 (1) Người có súc vật như ngựa, lừa... đi chuyên chở hàng hóa cho người khác. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na nhật chánh tẩu chi gian, đính đầu lai liễu nhất quần đà tử, nội trung nhất hỏa, chủ bộc thập lai kị mã” 那日正走之間, 頂頭來了一群馱子, 內中一伙,主僕十來騎馬 (Đệ lục thập lục hồi) Hôm đó đang đi, gặp một đoàn người thồ ngựa, trong đó cả thầy và tớ cưỡi độ mười con ngựa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa... dùng để cột và chở hàng hóa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngựa chở đồ trên lưng — Cõng trên lưng — Chuyên chở đồ đạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thồ hàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mang trên lưng: Đà súc (vật tải đồ); Đà mã (ngựa tải đồ)
Etymology: tuó
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vác trên lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đà mã (ngựa tải đồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giá đeo lên lưng tải súc chở đồ: Ngựa thồ
2.
Cái gùi to đeo sau lưng: Thồ hàng
Etymology: Hv đà: TH tuó