Nghĩa
ý
Từ điển Thiều Chửu
Cơm nát, cơm thiu. Xem thêm chữ **ế** 餲.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cơm nát, cơm thiu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ế ẩm
ế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không ai mua, hàng không bán được
Etymology: E2: thực 飠⿰殪 → 壹ế
Nôm Foundation
hỏng, thối, chua