Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
trang sức
2.
mệnh lệnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cốt tử hay làm cho mình mạnh mẽ, khí lực ; sự giày có, thể thân lớn, chừng mực.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghị lực: Rán sức (dùng hết nghị lực)
2.
Lực của Hv: Hạng Võ, Lã Bố có sức khoẻ hơn người
3.
Hết mức ước ao: Mặc sức
4.
Giấy quan trên (không phải từ vua) xuống lệnh: Có giấy sức dân làng đi hộ đê (Hán Việt hoá Nôm)
5.
Sắp đặt lại cho có thứ tự (cổ văn): Chỉnh sức
6.
Giữ đúng phép: Cẩn sức
7.
Lệnh truyền: Nghiêm sức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trang sức
Nôm Foundation
lệnh; chỉ huy; ra lệnh
Ví dụ
Từ ghép22
sức khoẻ•sức mạnh•sức lệnh•sức lệ•sức cung•sức lực•sức chỉnh•mặc sức•nong sức•đọ sức•cẩn sức•quệ sức•phí sức•phỉ sức•chỉnh sức•ráng sức•kiệt sức•diện sức•trang sức•sung sức•tuổi già sức quyện•tua gắng sức