喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
颓
U+9893
13 nét
Nôm
Bộ:
页
Phồn:
頹
đồi
切
Nghĩa
đồi
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sa sút: Suy đồi; Đồi bại; Đồi trụy
2.
Đổ nát: Đồi viên đoạn bích (nhà vườn đổ nát)
Etymology: tuí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
頹
Nôm Foundation
hư hỏng, mục nát; phân hủy.
Từ ghép
1
胡颓子
hồ đồi tử
颓 (đồi) | Nôm Na Việt