Nghĩa
đốn
Từ điển phổ thông
ngưng lại, dừng lại, đình đốn
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Họ “Đốn”.
11.
(Phó) Bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc. ◎Như: “đốn nhiên” 頓然 bỗng nhiên, “đốn linh” 頓令 liền khiến, “đốn ngộ” 頓悟 chợt hiểu, ngộ bất thình lình ngay bây giờ (phép tu đốn ngộ được Nam tông thiền (Huệ Năng) đề xướng). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc” 宇宙頓清塵海岳 (Vân Đồn 雲屯) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Đứng, đình đốn, dừng lại một chút gọi là đốn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cúi mình cho đâm chạm đất — Khốn khổ. Chẳng hạn Khốn đốn — Ngưng lại. Dừng lại. Chẳng hạn Đình đốn — Thình lình — Lập tức — Sửa soạn, sắp xếp. Chẳng hạn Chỉnh đốn — Một lần, một lượt. Chẳng hạn một lần ăn cơm gọi là Nhất đốn phạn ( một bữa cơm ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dún mình; dún vai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt: Lao đốn
2.
Chấm đầu xuống đất; giậm chân: Đốn túc chuý hung (giậm chân đấm ngực)
3.
Sắp đặt: An đốn; Chỉnh đốn
4.
Dằn bút khi viết chữ Hán
5.
Lúc: Nhất đốn
6.
Ngừng nghỉ: Đốn liễu nhất hạ (nghỉ một lúc)
7.
Chặt: Đốn củi
8.
Sông Don: Đốn hà
9.
Từ giúp đếm: Nhất thiên tam đốn phạn (ngày ba bữa)
10.
Cắt vắn: Đốn gấu áo
11.
Thình lình: Đốn ngộ (chợt nhận ra); Đốn thời (lập tức)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扽:đốn
Etymology: C1: 頓đốn
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
[Dùn] (Họ) Đốn.
Nôm Foundation
dừng; lạy; sắp xếp
giún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sụt lún
lún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lún phún (mưa rơi nhẹ; râu tóc mới mọc)
2.
Chìm xuống vì nền mềm: Nhà lún
3.
Nhận sự thua kém: Lún mình; Chịu lún
Etymology: (tốn; thuỷ tốn)(thuỷ luân; thuỷ luận)(đốn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lún phún: (cỏ, rêu) mọc thưa, ngắn, nhấp nhô không đều.
2.
Lún phún: Như __
Etymology: C2: 頓 đốn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhón gót
nhón
Bảng Tra Chữ Nôm
nhún mình
nhún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rón rén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cúi thấp: Nhún mình (* lấy đà mà nhảy; * khiêm nhượng)
2.
Co xuống dãn lên: Xe êm vì nhún tốt
Etymology: (Hv nhuận)(thủ nhuận; đốn; đốn)
rón
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đon đả; đon lúa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bước nhẹ trên đầu ngón chân: Rón bước; Rón rén lại gần
2.
Bắt bằng ngón tay: Rón một viên đường; Rón bắt chuồn chuồn
Etymology: (Hv đốn; đôn)(túc tốn)
đon
Bảng Tra Chữ Nôm
đưa đón, đón đường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau lẹ vì hoan hỉ: Đon đả chào mừng
2.
Bó hai bàn tay chít vừa: Đon lúa
Etymology: (Hv đôn; đốn)(thủ đồn; xích đồn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吨:đon
Etymology: C2: 頓 đốn
đón
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngăn chặn: Đón rào chim xanh (không để ai làm mối); Đón đường ăn cướp
2.
Mời tiếp: Đưa đón
Etymology: (Hv truân)(Hv đốn; đốn)(đoạn; khẩu đôn)(túc ½ tốn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 屯:đón
Etymology: C2: 頓 đốn
đún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không đứng đắn: Nạ dòng vớ được trai tơ, Đêm nằm đún đởn
Etymology: Hv đốn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đốn cây
dún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngoe ngoảy: Dún dẩy
2.
Thu thân trước khi nhảy: Dún mình
3.
Thu vai lại: Dún vai
Etymology: Hv đốn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giún dây
đúm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đàn đúm: cùng nhau buông tuồng, chơi bời.
Etymology: C2: 頓 đốn
Ví dụ
đốn
lún
Thấp thoáng đầu ghềnh lún phún mưa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 3a
đon
đón
Gió sớm trăng hôm dầu đón rước.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 37b
Từ ghép19
đốn kiếp•đốn mạt•đốn túc•đốn thủ•khốn đốn•đốn binh•đốn tuỵ•đốn khởi•cung đốn•suy đốn•chỉnh đốn•đình đốn•lạo đốn•trì đốn•an đốn•hoa thịnh đốn•mao tái đốn khai•chuỷ hung đốn túc•ba sĩ đốn