Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
suôn sẻ
2.
thuận theo, hàng phục
3.
thuận, xuôi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Theo. Bé nghe lớn chỉ bảo không dám trái một tí gì gọi là thuận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Theo. Nghe theo. Đi theo. Truyện Hoa Tiên : » Lại xem thuận lối dần dà « — Xuôi theo, không trái nghịch. Thành ngữ: » Thuận bườm xuôi gió «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thộn mặt ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dọc theo: Thuận trước giá đồ nhi tẩu (theo đường ấy mà đi)
2.
Vừa ý: Thuận nhĩ; Thuận lợi; Thuận thứ (theo đúng thứ tự)
3.
Nhân dịp: Thuận tiện
4.
Hướng cùng chiều: Thuận tòng (vâng nghe); Thuận thời trâm phương hướng (theo kim đồng hồ)
5.
Sắp đặt: Thuận nhất thuận (sửa sang chút ít)
Etymology: shùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xuôi theo, hoà hợp với, không trái nghịch.
Etymology: A1: 順 thuận
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngẩn ngơ: Đứng thộn mặt ra
Etymology: (thộn; thuận)(nhục thôn)
Nôm Foundation
tuân theo, phục tùng, đi theo
Ví dụ
Hay lấy nhân hoà trong họ, lấy thuận tùy lòng chồng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
Thúc Loan ngày ấy ra binh. Ầm ầm thuận gió, thênh thênh đưa thuyền.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 49b
Thấy lời thủng thỉnh như chơi. Thuận lời chàng cũng nói xuôi đỡ đòn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34a
Từ ghép29
thuận thủ khiên dương•thuận tiện•hiếu thuận•thuận tự•thuận tình•thuận hoà•thuận phong•thuận lợi•thuận hoá•thuận khẩu•quy thuận•thuận kì tự nhiên•nhu thuận•trinh thuận•cung thuận•nhĩ thuận chi niên•ưng thuận•nhĩ thuận•bình thuận•ôn thuận•thỏa thuận•hoà thuận•Kiều Thuận•nhất lộ thuận phúng•ứng thiên thuận thì•nghịch lai thuận thọ•nhất phàm phúng thuận•phúng điệu vú thuận•thiên ỷ bá thuận