Nghĩa
Từ điển phổ thông
giày ủng
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ ngoa 鞾.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giày ống. Giày cao cổ. Cái ủng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vũ ngoa (giầy lội nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giầy cao ống: Vũ ngoa (giầy lội nước)
Etymology: xuē
Nôm Foundation
giày ủng
Từ ghép3
ngoa tử lạc địa•cách ngoa tao dưỡng•cách ngoa trao dưỡng