Nghĩa
my
Từ điển Thiều Chửu
4.
Tốt đẹp.
6.
Một âm là mi. Chia.
7.
Diệt, tan nát.
8.
Tổn hại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phân tán. Tan nát — Tiêu diệt. Mất đi — Một âm là Mĩ. Xem Mĩ.
Nôm Foundation
chia, tản mát; phủ định, không
mi
Bảng Tra Chữ Nôm
mi phí (phí phạm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phí phạm: Mi phí công cộng tài vật
2.
Xem Mi (mí): Mị (mi)
Etymology: mí
mỹ
Từ điển phổ thông
1.
lướt theo
2.
xa xỉ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ nhặt — Xa xỉ — Bị tội lây — Không. Không có gì — Một âm là Mi. Xem Mi.
Từ điển Trần Văn Chánh
ma
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Lan tràn.
5.
(Động) Kéo, dắt.
10.
(Danh) Tên ấp thời xưa.
11.
(Danh) Họ “Mĩ”.
mị
Từ điển phổ thông
không, chẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm yếu: Uỷ mị
2.
Không có (cổ văn): Mị nhật bất tư (tưởng nhớ từng ngày)
3.
Rơi rụng: Vọng phong phi mị (chờ gió thổi là rụng; thua tháo chạy)
4.
Cụm từ: Mộng mị (cảnh trong mơ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mộng mị
Từ ghép10
my my chi âm•đệ mĩ•ỷ mi•phúng my nhất thời•y mi•nuy my bất chấn•dâm mĩ•đồi my•sở hướng phi my•khoa đa đấu my