Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
không phải
2.
châu Phi
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Sai, trái, không đúng.
3.
(Động) Chê, trách. ◎Như: “phi thánh vu pháp” 非聖誣法 chê thánh, vu miệt chánh pháp. ◇Sử Kí 史記: “Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ” 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
9.
Một âm là “phỉ”. (Động) Hủy báng, phỉ báng. § Thông “phỉ” 誹.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Trái, không phải, sự vật gì có nghĩa nhất định, nếu không đúng hết đều gọi là phi.
6.
Không, cùng nghĩa với vô 無.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không phải. Chẳng — Trái quấy — Điều lầm lỗi — Tên một đại lục, tức Phi châu — Một âm là Phỉ. Xem Phỉ — Tên một bộ chữ Trung Hoa, bộ Phi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sai quấy: Phi pháp; Phân thanh thị phi; Vi phi tác ngạt
2.
Chê trách: Vị khả hậu phi (chưa hoàn toàn đáng trách)
3.
Không: Phi phàm
4.
Chiên thơm: Phi hành
5.
Địa danh: Phi châu; Phi luật tân
6.
Tên họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sai, không đúng, chẳng phải (trái với thị là đúng, phải).
Etymology: A1: 非 phi
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Không, không phải, phi: 非會員 Không phải hội viên; 非無產階級的文學 Văn học phi vô sản; 非筆墨所能形容 Không bút mực nào tả hết được.【非常】phi thường [feicháng] a. Bất thường: 非常會議 Hội nghị bất thường; b. Hết sức, rất: 非常努力 Hết sức cố gắng;【非但】phi đãn [feidàn] Không những, không chỉ, chẳng những: 非但我不知道,連他也不知道 Chẳng những tôi không biết, ngay đến anh ấy cũng không biết nữa. Như 非徒;【非得】phi đắc [feidâi] Phải..., thế nào cũng phải...: 幹這活兒非得膽子大(不行) Làm nghề này phải to gan mới được; 【非獨】phi độc [feidú] (văn) Không những, không chỉ (thường dùng với 而且): 非獨無害,而且有益 Không những không có hại, mà còn có ích;【非...而何】phi... nhi hà [fei...érhé] (văn) Chẳng phải... là gì, chỉ có thể là: 國勝君亡,非禍而何? Nước bị nước khác đánh thắng, vua phải chạy sang nước khác, chẳng phải hoạ là gì? (Tả truyện: Ai công nguyên niên);【非...非...】phi... phi... [fei...fei...] Không phải... cũng không phải, chẳng ra... cũng chẳng ra...: 非驢非馬 Không phải lừa, cũng không phải ngựa; 非親非故 Không phải bà con, cũng chẳng phải bè bạn; 【非...即...】 phi... tức... [fei... jí...] Không phải... thì..., nếu không... thì...: 非打即罵 Không đánh đập thì chửi mắng;【非特】phi đặc [feitè] (văn) Như 非徒;【非徒】phi đồ [feitú] (văn) Không những, không chỉ: 非徒無益,而又害之 Chẳng những vô ích, mà còn có hại nữa (Mạnh tử); 湯,武非徒能用其民也,又能用非己之民 Vua Thang vua Võ không chỉ biết dùng dân của mình, mà còn biết dùng dân không phải của mình nữa (Lã thị Xuân thu)
5.
Không, không có, nếu không (dùng như 無, bộ 火 và 不, bộ 一): 非下苦功夫不可 Cần phải chịu khó mới được; 雖寳非用 Tuy có quý nhưng không dùng được (Tả Tư: Tam Đô phú tự); 文非山水無奇氣 Văn chương mà không (nếu không) có cảnh núi sông thì không có khí kì lạ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn); 不行,我非去不可 Không, tôi không thể không đi
6.
[Fei] Châu Phi.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
Nôm Foundation
không, phủ định, phi; đối kháng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói xấu. Như chữ Phỉ 誹 — Một âm là Phi. Xem Phi.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dao to bản để thái thịt.
Etymology: C2: 非 phi
Ví dụ
Từ ghép74
phi nhân•phi đồng tầm thường•phi ngữ•phi mệnh•phi nễ mạc thuộc•phi thường•phi nghĩa•phi chánh phủ tổ chức•phi nghị•phi loại•phi chính•phi tâm•phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến•phi luật tân•phi châu•phi luân•châu phi•phi nhất nhựt chi công•phi phàm•phi thân phi cố•phi pháp•phi ngã•phi chiến•phi dị nhân nhậm•cá trê phi•phi nạn•phi lí•phi lễ•phi phận•phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến