Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
yên lặng
2.
yên ổn
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Giữ yên lặng, an định. § Đối lại với “động” 動. ◎Như: “thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ” 樹欲靜而風不止 cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng. § Ghi chú: Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là “tĩnh”. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lí gọi là “tĩnh”. Tống Nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép “chủ tĩnh” 主靜.
4.
(Tính) Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối.
7.
(Danh) Mưu, mưu tính.
8.
(Danh) Họ “Tĩnh”.
10.
Cũng viết là 静.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Yên tĩnh, không có tiếng động.
3.
Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối.
4.
Mưu.
5.
Trinh tĩnh.
6.
Thanh sạch.
7.
Nói sức ra, nói văn sức.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên lặng, không có tiếng động. Cũng là tiếng nhà Phật, chỉ tình trạng đã tự giải thoát được, yên lặng không còn gì. Truyện Hoa Tiên : » Rừng thiền cõi tĩnh là nhiều « — Yên ổn không có gì xảy ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tĩnh điện; tĩnh vật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không di động: Tĩnh điện; Tĩnh toạ; Tĩnh vật
2.
Đường máu chảy về tim: Tĩnh mạch
3.
Không động đạt: Dạ thâm nhân tĩnh; Thỉnh tĩnh nhất tĩnh (xin giữ yên lặng)
Etymology: jìng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(văn) (Tinh thần) tập trung chuyên nhất (một trong những thuật tu dưỡng của đạo gia)
4.
(văn) Hoà
5.
(văn) Mưu
6.
[Jìng] (Họ) Tĩnh.
Nôm Foundation
yên tĩnh, tĩnh lặng; nhẹ nhàng.
Từ ghép31
tĩnh bật•yên tĩnh•tĩnh đàn•tĩnh điện•tĩnh mịch•điềm tĩnh•tĩnh toạ•tĩnh xá•bình tĩnh•tĩnh thổ•tĩnh mịch•động tĩnh•tĩnh túc•trấn tĩnh•trầm tĩnh•ninh tĩnh•tâm tĩnh tự nhiên lương•lãnh tĩnh•ninh tĩnh trí viễn•an tĩnh•hà tĩnh•tịch tĩnh•đại tĩnh mạch•văn tĩnh•thụ dục tĩnh nhi phúng bất chỉ•an lạc tĩnh thổ•dạ thâm nhân tĩnh•canh thâm nhân tĩnh•dạ lan nhân tĩnh•phúng điềm lãng tĩnh