喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
霶
U+9736
21 nét
Hán
Bộ:
雨
bàng
切
Nghĩa
bàng
(4)
Từ điển phổ thông
(xem: bàng bái
霶
霈
)
Từ điển trích dẫn
(Tính) “Bàng bái”
霶
霈
rơi xuống rất nhiều (mưa, tuyết...) .
§
Cũng viết là
雱
霈
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Bàng
雱
— Mưa thật nhiều.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
霶
霈
】bàng bái [pangpèi] (văn) Mưa như trút nước, mưa xối xả, mưa tầm tã.
Từ ghép
1
霶霈
bàng bái