喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
雏 (sồ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
雏
U+96CF
13 nét
Nôm
Bộ:
隹
Phồn:
雛
sồ
切
Nghĩa
sồ
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sồ sề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim non: Sồ điểu; Sồ kê (gà giò)
2.
Mới ra đời chưa có kinh nghiệm: Sồ nhi
3.
Còn non chưa thành hình: Sồ hình
Etymology: chú
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
雛
Nôm Foundation
gà con; trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
Từ ghép
1
鹓雏
uyên sồ