Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
gian nan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nạn (nàn)
2.
Khó: Nan giải
3.
Khó mà: Nan bảo (khó mà quả quyết được); Nan cát nan xả (khó bỏ dứt); Nan thuyết (khó nói quá); Nan vong (khó quên)
4.
Không ưa thích: Nan khán (khó coi); Nan ngật (không ngon); Nan thính (khó nghe)
5.
Mấy cụm từ: * Nan vi (gây khó dễ); * Nan vi tình (ngượng)
Etymology: nán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 難
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phàn nàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tị nạn, nạn nhân, tai nạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tai biến: Đào (Tị) nạn; Nạn dân
2.
Xem Nan (nán)
3.
Trách cứ: Phi nạn
Etymology: nàn
Từ ghép4
thiên nan•khốn nan•hoạn nạn•nguy nan