Nghĩa
chướng
Từ điển phổ thông
1.
che, ngăn, cản, lấp
2.
thành đóng ở nơi hiểm yếu
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Che lấp. ◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là “trần chướng” 塵障, bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là “lí chướng” 理障, đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao” 張節可憐忠國死, 一拳怎障泰山高 (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!
8.
Cũng viết là 鄣.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che lấp. Như chữ Chướng 鄣 — Ngăn ra, làm cho cách biệt ra. Chẳng hạn Chướng cự ( cách biệt ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Méo mó: Tàn chướng
2.
Khó chấp nhận: Chướng tai gai mắt
3.
Cụm từ: Gió chướng (gió bấc mùa lạnh ở ĐNÁ: gió ngược)
4.
Cản lối: Chướng tệ
5.
Vật cản: Lộ chướng (bức cản đường)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngăn trở, trắc trở.
Etymology: A1: 障 chướng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
Nôm Foundation
chia lìa; che chắn; hàng rào
chương
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái chắn bùn cho ngựa (như ý[, bộ 革).
Ví dụ
Từ ghép18
nghiệp chướng•nghiệt chướng•gió chướng•chướng ế•chướng phiến•chướng ngại•chướng tai•chướng luỹ•chướng mắt•ám chướng•bình chướng•báo chướng•dục chướng•bình chướng•bảo chướng•bảo chướng•bạch nội chướng•nhất diệp chướng mục