Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đội quân
2.
dàn thành hàng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đoàn người, nhóm người có tổ chức. Chẳng hạn Cầu đội ( đội bóng, đội banh ) — Các âm khác là Toại, Truỵ. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhóm: Túc cầu đội; Đội kì (cờ đoàn)
2.
Xếp theo thứ tự: Đội liệt; Bài thành lưỡng đội
3.
Nhóm người (như Hv): Đội bóng rổ
4.
Mang trên đầu: Đội mũ; Đội ơn; Đội bảng (tên ở cuối bảng)
5.
Tâng bốc: Đội nhau lên
6.
Kích lên: Con đội
7.
Đóng vai tuồng: Đội vai hề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đặt vật gì đó trên đầu.
2.
Đặt điều thiêng liêng (trời cao, ơn huệ, công đức) lên trên hết.
3.
Một nhóm người được sắp xếp làm việc gì.
Etymology: C1: 隊 đội
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Toại 隧 — Xem các âm khác là Đội, Truỵ. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Truỵ 䃍 — Xem Đội, Toại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sạch sẽ trơn láng: Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao
Etymology: Hv đội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhẵn nhụi: trơn tru, trơ lì.
Etymology: C2: 隊 đội
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhẵn nhụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẻ giúp việc: Tôi đòi; Con đòi
2.
Yêu sách: Đòi hỏi
3.
Mời gọi: Đòi vào nhà
4.
Yêu cầu: Đòi nợ; Đòi dân chủ
5.
Bắt chước: Học đòi
6.
Lặp lại nhiều lần: Đòi cơn; Đòi phen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đòi một: duy nhất có một.
2.
Học theo, nối bước theo. Theo đuổi.
3.
Nhiều lần, hết cái này lại tiếp cái khác.
4.
Con ở, đứa ở (tùy chủ sai khiến).
5.
Yêu cầu đáp ứng điều mình muốn.
Etymology: C2: 隊 đội
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tôi đòi, con đòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đống (như Hv, tiếng thơ): Thiển thổ một đôi
2.
Tần ngần: Đôi đoá (tiếng cũ)
3.
Một đối một: Cãi tay đôi; Đôi co
4.
Một số nhỏ: Đôi phen (đòi phen)
5.
Một cặp: Đôi giày
Etymology: Hv đôi; đối; đội
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cặp đôi; đôi co
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái bát: Lau đọi đèn
2.
Cái bát: Ăn không nên đọi, nói không nên lời
Etymology: đội; ngoã đội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bờ ruộng.
Etymology: C2: 隊 đội
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sai lỡ: Đỗi hẹn
2.
Mức; nỗi: Quá đỗi
Etymology: đán; đội; đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quá đỗi: quá mức, quá đà.
Etymology: C2: 隊 đội
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quá đỗi
Nôm Foundation
đội, nhóm; đơn vị quân đội
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một đợt nhô lên (trong tên đèo Ba Dội).
Etymology: C2: 隊 đội
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dữ dội; vang dội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngã liên tiếp: Ngã dúi ngã dụi
2.
Day nhẹ: Dụi mắt; Dụi tắt bó đuốc
Etymology: (thủ trãi)(Hv đội; thủ đội)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dúi dụi; dụi mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọi (tiếng bình dân): Giọi cho một quả đấm
2.
Vá lại lớp bổi: Giọi lại mái tranh
3.
Chiếu rọi: Trăng giọi đầu cành
Etymology: (Hv thủ hội)(thủ hội; hoả hội: khoái; duỵ; đội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chêm vật gì vào chỗ hở ở mái nhà để khỏi dột.
Etymology: C2: 隊 đội
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲁝:chọi
Etymology: C2: 隊 đội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tìm tõi: như tìm tòi (đọc trại theo niêm luật thể thơ).
Etymology: C2: 隊 đội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sạch nhẵn, không còn lại gì.
Etymology: C2: 隊 đội
Ví dụ
Bớ hầu! Truyền cả đội sắm sửa khí giới theo ta đi tìm lấy công chúa.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 16b
Đầu đội mâm lửa, xe sắt phân xác.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29b
Ngày hằng có người tiều phu đội củi bởi trong động mà ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 15a
Nào nón tu lờ nào mũ thâm. Đi đâu chẳng đội để ong châm.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11a
Không ai như thân con rùa. Ở đình đội hạc, ở chùa đội bia.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33a
Đội ơn cứu độ, nát muôn thân thời chịu đắng cay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a
Lộng (lồng) lộng trời tư [riêng] chút đâu. Nào ai chẳng đội ở trên đầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16a
Dòng nước suối chảy làn sâu. Đòi [từng] khúc những dò đòi khúc.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Am cao am thấp đặt [bày ra] đòi [lắm] tầng. Khấp khểnh ba làn, trở [không phẳng] lại bằng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8b
Nghĩ đòi [từng] cơn, lại sụt sùi đòi [theo từng] cơn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Chẳng có lễ nghĩa, chẳng đòi [theo] thầy dạy.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18b
Khuyên dạy hai con bền cùng theo đòi [theo đuổi].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 32a
Ấy là kể lứa tác trên. Rất vời mực thước mới nên theo đòi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 3a
Nàng rằng: Bắt chạch đằng đuôi. Kiện vô chứng cớ khôn đòi [theo đuổi] đôi co.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15a
Đã nên danh giá nữ nhi. Đương thời đòi [theo với được] một, họa [may ra] thời có hai.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 80a
Sắc đành đòi [theo với được] một, tài đành họa [may ra có ] hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Chỉn đòi mặc áo sạch, tóc dài làm biếng búi lọn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15a
Từ ghép23
đội chủ•đội ngũ•đội bóng•hạm đội•bộ đội•đội phó•đội trưởng•chi đội•pháo đội•binh đội•phi đội•đoàn đội•quân đội•bộ đội•hậu đội•kết đội thành quần•suất đội•bài đội•bổn đội•đại đội•vệ đội•thành quần kết đội•cho một trung đội trụ lại để đánh địch