Nghĩa
long
Từ điển phổ thông
1.
long trọng
2.
hưng thịnh
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Long”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tốt đẹp. Hưng thịnh — Phong phú, đầy đặn — To lớn — Ngọn núi nhỏ cao lên.
Bảng Tra Chữ Nôm
lung lay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thịnh đạt: Hưng long
2.
Sưng lên, u lên: Long khởi nhất cá đại bao (sưng một cục)
3.
Mạnh: Long tình hậu nghị (tình rất thân); Long đông (giữa hồi lạnh nhất)
4.
Mang nhiều nghi thức: Long trọng
Etymology: lóng
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Cao quý, tôn quý, nổi tiếng, vẻ vang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
long đong
lung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng hình: Ánh sáng lung linh
2.
Lộn xộn: Lung tung; Suy nghĩ lung
3.
Tiếng trống cơm: Lung bung; Lung tung
4.
Không vững: Lung lay; Trống trường thành lung lay bóng nguyệt
Etymology: (lung; lăng)(thủ lung; long)(thủ chung)(thủ + đông: ½ chung)
Nôm Foundation
thịnh vượng, nhiều
Từ ghép14
long tình hậu nghị•long long•long vận•long tong•long ân•long tị•long trọng•bằng long•vĩnh long•hưng long•hưng long•xương long•Gia Long•gia long