Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **âm** 陰.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Khí âm, khí làm cốt tử, có nghĩa đối cùng khí dương. Khí tư nhuận, khí không hay động.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
âm thầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ dâm, tối
2.
Khí đất: Âm dương
3.
Cõi kẻ chết: Âm hồn
4.
Kín: Âm đức, Âm mưu
5.
Thuộc cơ quan sinh thực: Âm đạo; Âm nang; Âm chất ; *Âm hạch (Anh ngữ: litoris *việc phúc đức sẽ được Trời báo trả)
Etymology: yīn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ ban đêm.
2.
Hiện tượng thụ động, đối lập với dương (ẩm-khô, lạnh-nóng, tối-sáng, đêm-ngày, v.v…).
3.
Râm mát.
Etymology: A1: 隂 âm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầm hâm: đầm ấm, ấm áp.
Etymology: C2: 隂 âm
Ví dụ
Sợ dấy khí âm lại mưa gió dài.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tây Viên, 61b
Hay đâu cũng như hoa quỳ. Âm [đêm] thời hợp lại, dương [ngày] thời nở ra.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 25b