Nghĩa
phụ
Từ điển phổ thông
1.
bám, nương cậy
2.
phụ thêm, góp vào
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhờ vào, dựa vào — Thêm vào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồng ý: Phụ hộ
2.
Ghé sát: Phụ nhĩ
3.
Kèm theo: Phụ kí nhất trương chiếu phiến (gửi hình kèm)
4.
Tên mấy dược thảo: Phụ tử (monkshood); Hương phụ (củ cỏ gấu)
Etymology: fù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ghé vào một bên.
Etymology: A1: 附 phụ
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Nương cậy, dựa vào, bám vào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phò mã
Nôm Foundation
dính vào; phụ vào; gần gũi
phò
Bảng Tra Chữ Nôm
phụ theo (kèm theo)
Ví dụ
Từ ghép31
phụ gia hình•phụ tử•phụ cấp•phụ cận•phụ lục•phụ thuộc•phụ dung•nghề phụ•phụ hoá•phụ tùng•phụ hoạ•phiên phụ•a phụ•y phụ•xu phụ•bằng phụ•nội phụ•phan phụ•chiêu phụ•phan phụ quyền quí•dự phụ•quy phụ•bạch phụ tử•tuỳ thanh phụ hoà•hồn bất phụ thể•như thư phụ cốt•xuyên tạc phụ hội•khiên cường phụ hội•xúc viêm phụ thế•ban long phụ phượng