Nghĩa
khoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dứt khoát; khoát đạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dài rộng: Khoát bộ tiền tiến; Ngang đầu khoát bộ (ngửng đầu cao tiến lên xa)
2.
Xa: Hoa tiền khoát khí (vung tiền); Liêu khoát (xa xôi)
3.
Lâu: Khoát biệt
4.
Nhiều tiền: Khoát lão (người có tiền)
5.
Âm khác của Khoác* : Khoát tay nhau ra về
6.
Múa tay làm hiệu: Khoát tay mời ngồi
7.
Mức đo bề ngang: Khoát ba tấc
Nôm Foundation
rộng, lớn; cách xa
khoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuya khoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đêm muộn: Khuya khoắt
Etymology: Hv khoát
Từ ghép3
khoát biệt•quảng khoát•bài khoát