喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
阏 (yên, át) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
阏
U+960F
11 nét
Hán
Bộ:
門
Phồn:
閼
yên
át
切
Nghĩa
yên
(4)
Từ điển phổ thông
(tên riêng)
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
閼
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
【
閼
氏
】 yên chi [yanzhi] Vợ (chính thức) của vua Hung Nô (trong đời Hán).
2.
Như
閼
át
(2)
Từ điển phổ thông
chẹn, lấp
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chẹn, lấp.