Nghĩa
bế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bế mạc; bế quan toả cảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chặn lại: Bế trú khí (nín thở)
2.
Đóng lại: Bế thượng nhãn (nhắm mắt); Bế quan toả cảng; Bế quan tự thủ; Bế khẩu bất đàm; Bế chuỷ (shut up!); Bế mạc (*hạ màn; *chấm dứt); Bế môn tạo xa (hì hục làm một mình; không xét tới thực tế); Bế môn tư quá (đóng cửa để xét xem đã lầm lỡ chỗ nào); Bế tắc [*bịt lại; Bế tắc nhãn tinh tróc ma tước (bưng mắt bắt chim) *chốn khó tìm đến; *không biết thời thế; Nhĩ mục bế tắc]
3.
Chấm dứt: Bế hội (chấm dứt buổi họp)
Etymology: bì
Nôm Foundation
đóng, khép; ngăn trở.
bấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠇍:bấy
Etymology: C2: 閉 → 闭 bế
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閉
Ví dụ
bấy
Từ ghép1
đảo bế