Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cửa hai lớp
2.
cửa ngoài cung điện
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thời xưa, ở ngoài cửa cung, hai bên có lầu đài để nhìn ra xa, giữa có lối đi gọi là “khuyết”. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Cửu trùng thành khuyết yên trần sinh, Thiên thặng vạn kị tây nam hành” 九重城闕煙塵生, 千乘萬騎西南行 (Trường hận ca 長恨歌) Khói bụi sinh ra trên lối đi vào cung thành (của nhà vua), Nghìn cỗ xe, muôn con ngựa đi sang miền tây nam.
4.
(Danh) Chức quan còn để trống.
5.
(Danh) Họ “Khuyết”.
6.
(Động) Thiếu.
7.
(Tính) Còn thiếu, còn trống, chưa đủ số. § Cùng nghĩa với “khuyết” 缺.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái cổng hai từng. Làm hai cái đài ngoài cửa, trên làm cái lầu, ở giữa bỏ trống để làm lối đi gọi là khuyết, cho nên gọi cửa to là khuyết. Cũng có khi gọi là tượng nguỵ 象魏. Ngày xưa hay làm sở ban bố pháp lệnh ở ngoài cửa cung, cho nên gọi cửa cung là khuyết. Như phục khuyết thướng thư 伏闕上書 sụp ở ngoài cửa cung mà dâng thư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lầu nhỏ xây trên cổng thành để quan sát bên ngoài — Chỉ nơi vua ở. Bài Văn Tế Cá Sấu của Hàn Thuyên có câu: » Kinh đô đây thuộc nơi đế khuyết « — Thiếu sót — Lỗi lầm — Một âm là Quyết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Xem Khuyết (què)
3.
Chòi canh bên cổng
4.
Đền vua: Cung khuyết
5.
Thiếu sót: Không khuyết
6.
Lầm lỗi: Khuyết thất
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tháp canh; cung điện; 2) khoảng trống; thiếu; 3) khai thác.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xuyên thủng, xuyên qua — Một âm khác là Khuyết. Xem Khuyết.
Từ ghép5
tử khuyết•cung khuyết•thành khuyết•nghệ khuyết•cái khuyết