喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
闓 (khai, khải) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
闓
U+95D3
18 nét
Hán
Bộ:
門
Giản:
闿
khai
khải
切
Nghĩa
khai
(3)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Mở, mở mang.
◇
Hán Thư
漢
書
: “Kim dục dữ Hán khải đại quan”
得
今
欲
與
漢
闓
大
關
(Hung nô truyện thượng
匈
奴
傳
上
) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
2.
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§
Thông “khải”
愷
.
3.
(Tính) Khẩn thiết.
§
Thông “cai”
剴
.
◎
Như: “khải thiết”
闓
切
khẩn thiết.
4.
Một âm là “khai”. (Tính) Sáng rõ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mở, mở mang.
2.
Cùng nghĩa với chữ khải
凱
.
3.
Một âm là khai. Sáng.
4.
Cái đồ dùng để bắn cung.
Nôm Foundation
open; peaceful
khải
(4)
Từ điển phổ thông
mở mang
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mở cửa ra — Mở ra. Mở mang — Sáng sủa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khải (mở mang)
Từ điển Trần Văn Chánh
Vui hoà (như
凱
, bộ
几
, và
愷
, bộ
忄
).